Phí trông giữ xe ô tô tại Hà Nội

Việc gửi xe ô tô có lẽ cũng là một trong những vấn đề lo nghĩ đối với chủ xe. Bởi không ít lần bạn gặp phải trường hợp bị “chặt chém” mỗi lần gửi xe ô tô với mức giá trên trời. Những nơi cho gửi xe đã phóng đại mức giá để ăn lời lấy lãi, bởi vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu mức giá trông giữ xe ô tô tại Hà Nội. S-AUTO sẽ cung cấp cho các bạn thông tin mới nhất.

Phí dịch vụ trông giữ xe ở hà nội
Phí dịch vụ trông giữ xe ở hà nội
  1. Giá trông giữ xe ô tô được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

    • Phí gửi xe theo từng lượt thông thường
  • Quy định về lượt gửi xe :

1 lượt tối đa không quá 60 phút, quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.

Trường hợp gửi xe qua đêm (từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 6 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt/1 giờ

 

STTNội dung thuXe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuốngXe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn
1Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)30.00035.000
2Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)25.00030.000
3Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)25.00030.000
4Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 220.00025.000
5Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên15.00020.000
6Các tuyến đường, phố còn lại của các quận12.50015.000
7Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành10.00012.500

 

  • Giá dịch vụ trông giữ xe ô tô hợp đồng theo tháng
  • Mức thu đối với loại xe tỉnh theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)
STTĐịa bànPhương thức nhận trông giữMức thu ng/tháng)
Xe đến 9 chỗ ngồiTừ 10 đến 24 chỗ ngồiTừ 25 đến 40 chỗ ngồiTrên 40 chỗ ngồi
1Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)– Ban ngày3.000.0003.600.000
– Ban đêm2.000.0002.500.000
– Ngày, đêm4.000.0005.000.000
2Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)– Ban ngày2.000.0002.200.0002.400.0002.600.000
– Ban đêm1.600.0001.800.0002.000.0002.300.000
– Ngày, đêm3.000.0003.200.0003.400.0003.600.000
3Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)– Ban ngày2.000.0002.200.0002.400.0002.600.000
– Ban đêm1.600.0001.800.0002.000.0002.300.000
– Ngày, đêm3.000.0003.200.0003.400.0003.600.000
4Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2– Ban ngày1.500.0001.700.0001.800.0002.000.000
– Ban đêm1.200.0001.400.0001.500.0001.700.000
– Ngày, đêm2.300.0002.400.0002.600.0002.800.000
5Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên– Ban ngày1.300.0001.400.0001.600.0001.700.000
– Ban đêm1.000.0001.100.0001.300.0001.400.000
– Ngày, đêm1.800.0001.900.0002.000.0002.200.000
6Các tuyến đường, phố còn lại của các quận– Ban ngày700.000800.000900.0001.000.000
– Ban đêm500.000600.000700.000800.000
– Ngày, đêm900.0001.000.0001.100.0001.200.000
7Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành– Ban ngày300.000400.000500.000600.000
– Ban đêm400.000500.000600.000700.000
– Ngày, đêm500.000600.000700.000800.000

 

  • Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)
STTĐịa bànPhương thức nhận trông giữMức thu ng/tháng)
Đến 2 tấnTrên 2 tấn đến 7 tấnTrên 7 tấn
1Các tuyến phố cần hạn chế: Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ)– Ban ngày2.400.0003.000.0003.600.000
– Ban đêm1.600.0002.000.0002.400.000
– Ngày, đêm3.200.0004.000.0004.800.000
2Các tuyến đường, phố còn lại của quận Hoàn Kiếm (trừ khu vực ngoài đê sông Hồng)– Ban ngày1.600.0002.000.0002.400.000
– Ban đêm1.300.0001.600.0001.900.000
– Ngày, đêm2.400.0003.000.0003.600.000
3Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường vành đai 1 và trên Vành đai 1 (trừ quận Hoàn Kiếm)– Ban ngày1.600.0002.000.0002.400.000
– Ban đêm1.300.0001.600.0001.900.000
– Ngày, đêm2.400.0003.000.0003.600.000
4Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 2 và trên vành đai 2– Ban ngày1.200.0001.500.0001.800.000
– Ban đêm1.000.0001.200.0001.400.000
– Ngày, đêm1.800.0002.300.0002.800.000
5Các tuyến đường, phố thuộc các quận nằm trong đường Vành đai 3 và trên vành đai 3; các tuyến đường, phố nằm ngoài vành đai 2 thuộc quận Long Biên– Ban ngày1.000.0001.300.0001.600.000
– Ban đêm800.0001.000.0001.200.000
– Ngày, đêm1.400.0001.800.0002.200.000
6Các tuyến đường, phố còn lại của các quận– Ban ngày600.000700.000900.000
– Ban đêm500.000600.000800.000
– Ngày, đêm700.000900.0001.100.000
7Thị xã Sơn Tây và các huyện ngoại thành– Ban ngày300.000400.000550.000
– Ban đêm400.000500.000650.000
– Ngày, đêm500.000600.000750.000

 

  1. GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Giao chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2017 của Bộ Tài chính xây dựng và quyết định mức giá dịch vụ nhưng tối đa không cao hơn mức giá cụ thể tại các biểu theo mục 1 trên.

  1. GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG BỊ TẠM GIỮ DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG.

  • Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách)
Địa điểm trông giữMức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồiTừ 10 ghế đến 24 ghế ngiTừ 25 ghế đến 40 ghế ngồiTrên 40 ghế ngồi
– Tại 4 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa1.500.0001.600.0001.700.0001.800.000
– Tại các quận còn lại900.0001.000.0001.100.0001.200.000
– Tại thị xã Sơn Tây và các huyện500.000600.000700.000800.000
  • Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)
Địa điểm trông giữMức thu (đồng/tháng)
Đến 2 tnTrên 2 tấn đến 7 tấnTrên 7 tn
– Tại các quận600.000700.000900.000
– Tại thị xã Sơn Tây và các huyện500.000600.000750.000
Phí gủi xe ô tô
Phí gủi xe ô tô

Vậy là, S-AUTO đã tìm hiểu và cung cấp cho bạn đọc thông tin của nhà nước về phí dịch vụ gửi xe theo đúng quy định pháp luật. Các bác tài hãy tham khảo và tiết kiệm được chi phí khi gửi chiếc xe của mình.

Xem đầy đủ cho các phương tiện khác: QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Leave a Replay

ĐĂNG KÍ DÙNG DỊCH VỤ ĐĂNG KIỂM TẠI NHÀ